Bảng giá vàng hôm nay

Giá vàng hôm qua bao nhiêu tiền 1 lượng?

77 / 100

Giá vàng hôm qua – Cập nhật giá bán và giá mua vào của tất cả các loại vàng hôm qua trên toàn quốc.

Bảng giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay

1. Bảng giá vàng 9999 hôm qua.

Loại vàngMua hôm qua (20/10/2020)Bán hôm qua (20/10/2020)Mua hôm kia (19/10/2020)Bán hôm kia (19/10/2020)
DOJI HN55,800,00056,200,00055,800,00056,200,000
DOJI SG55,800,00056,250,00055,850,00056,200,000
BẢO TÍN MINH CHÂU55,850,00056,150,00055,920,00056,220,000
MARITIME BANK55,350,00056,500,00055,350,00056,500,000
Phú Qúy SJC55,850,00056,200,00055,900,00056,250,000
VIETINBANK GOLD55,900,00056,420,00055,900,00056,420,000
SJC TP HCM55,850,00056,350,00055,900,00056,400,000
SJC Hà Nội55,850,00056,370,00055,900,00056,420,000
SJC Đà Nẵng55,850,00056,370,000 55,900,00056,420,000
PNJ TP.HCM53,450,00053,950,000 53,600,00054,100,000
PNJ HN53,450,00053,950,000 53,600,00054,100,000
  • Màu xanh: Tăng giá so với ngày hôm kia.
  • Màu đỏ: Giảm giá so với ngày hôm kia.
  • Đơn vị tính: *1 đ/lượng.

 Dự báo giá vàng ngày mai:

  • Có xu hướng giảm nhẹ.

* Xem thêm: Bất động sản Chính Chủ.

2. Bảng giá vàng tây hôm qua:

2.1. Bảng giá vàng tây SJC.

Loại vàngMua hôm qua
(20/10/2020)
Mua hôm kia
(19/10/2020)
Bán hôm qua
(20/10/2020)
Bán hôm kia
(19/10/2020)
Vàng tây 10K HCM20,40320,46622,50322,566
Vàng tây 14K HCM29,30229,38931,40231,489
Vàng tây 18K HCM38,25438,36740,35440,467
  • Màu xanh: Tăng giá so với ngày hôm kia.
  • Màu đỏ: Giảm giá so với ngày hôm kia.
  • Đơn vị tính: *1.000 đ/lượng.

2.2. Giá vàng tây DOJI hôm qua.

Loại vàngMua hôm qua
(20/10/2020)
Mua hôm kia
(19/10/2020)
Bán hôm qua
(20/10/2020)
Bán hôm kia
(19/10/2020)
Vàng tây 10K HN1,4261,4261,5761,576
Vàng tây 14k HN2,9672,9763,1673,176
Vàng tây 16k HN3,5663,5773,8663,877
Vàng tây 18k HN3,9463,9584,1464,158
Vàng tây 14k HCM2,9672,9763,1673,176
Vàng tây 16k HCM3,5663,5773,8663,877
Vàng tây 18k HCM3,9463,9584,1464,158
Doji 10k nhẫn HTV1,4261,4261,5761,576
Doji 14k nhẫn HTV2,9672,9763,1673,176
Doji 16k nhẫn HTV3,5663,5773,8663,877
Doji 18k nhẫn HTV3,9463,9584,1464,158
  • Màu xanh: Tăng giá so với ngày hôm kia.
  • Màu đỏ: Giảm giá so với ngày hôm kia.
  • Đơn vị tính: *1.000 đ/lượng.

2.3. Bảng giá vàng tây các thương hiệu khác hôm qua.

Loại vàngMua hôm qua
(20/10/2020)
Mua hôm kia
(19/10/2020)
Bán hôm qua
(20/10/2020)
Bán hôm kia
(19/10/2020)
PNJ NT 10k21,13021,13022,53022,530
PNJ NT 14k30,22030,22031,62031,620
PNJ NT 18k39,10039,10040,50040,500
Ngọc Hải 17K Bến Tre35,62035,62040,53040,530
Ngọc Hải 17K HCM35,62035,62040,53040,530
Ngọc Hải 17K Tân Hiệp35,62035,62040,53040,530
Ngọc Hải 17K Long An35,62035,62040,53040,530
  • Màu xanh: Tăng giá so với ngày hôm kia.
  • Màu đỏ: Giảm giá so với ngày hôm kia.
  • Đơn vị tính: *1.000 đ/lượng.

2.4. Dự báo giá vàng tây ngày mai:

  • Có xu hướng giảm nhẹ.

3. Có những loại vàng nào?

Vàng tây là hợp chất của vàng và một số kim loại khác. Vì thế người ta dựa vào hàm lượng sẽ chia ra các loại vàng khác nhau như:

  • Vàng 9K
  • Vàng 10K
  • Vàng 14K
  • Vàng 18K
  • Vàng 24K,…

Trong đó, vàng 24K là vàng có hàm lượng vàng lên đến 99,99% và còn có tên gọi khác đó chính là vàng 9999 hay vàng ròng. Số lượng hàm lượng vàng sẽ giảm theo số K tương ứng.

Bảng giá Online luôn cập nhật thông tin chính xác và mới nhất về Bảng giá tất cả các loại vàng hôm qua.

4. Cách tính tuổi các loại vàng

Hàm lượng vàngTuổi vàngTheo %Karat
99.99%10 tuổi99.924K
91.66%9 tuổi 1791.6722K
87.50%8 tuổi 7587.521K
75.00%7 tuổi 57518K
68%6 tuổi 86816K
58.33%5 tuổi 8358.3314K
41.67%4 tuổi 1741.6710K
33.33%3 tuổi 3333.38 K

Lưu ý: Loại vàng có hàm lượng vàng 70% (đạt chuẩn 18K – 7 tuổi) là loại vàng không theo chuẩn chung vì thế họ thường dùng loại vàng này để chế tác các loại trang sức. Chính vì điều này, khi mua vàng bạn cần xác định rõ hàm lượng % vàng để tránh mua nhầm vàng 18K nhé.

Trên đây là toàn bộ thông tin về Giá vàng hôm qua. Hãy theo dõi Bảng Giá Online để cập nhật nhanh chóng, chính xác và mới nhất của giá vàng và giá các danh mục khác theo từng ngày.

CÙNG CHUYÊN MỤC:

One thought on “Giá vàng hôm qua bao nhiêu tiền 1 lượng?

  1. Bảng Giá Online Bình luận:

    Kính chào các bạn đọc giả thân mến!
    Để ủng hộ cho Bảng Giá Online và tiện theo dõi các Bài viết mới nhất từ Chúng tôi. Các bạn vui lòng đăng nhập bằng Gmail có thể nhận thông báo, viết một bình luận bất kỳ thể hiện cảm xúc của bạn về bài viết này và đánh dấu vào cả 2 phần nhận thông báo khi có bình luận hoặc bài đăng mới.
    Mỗi đăng ký, mỗi bình luận của các bạn dù là miễn phí nhưng là động lực vô cùng quý giá để chúng tôi tiếp tục hoàn thiện và phát triển Website cùng các bạn độc giả hướng đến một thị trường kinh tế công khai, minh bạch…
    Mọi thông tin của các bạn sẽ được bảo mật hoàn toàn.
    Trân trọng cảm ơn!

BÌNH LUẬN

%d bloggers like this:
Hotline: 0984.97.66.67
Chat Zalo
Gọi ngay